Điểm đáng chú ý trong ngày
Ngày 22/10/2026 (tức 13/9 âm lịch) là ngày Kỷ Tỵ. Ngày rơi vào trực Nguy (trung bình) và sao Đẩu (cát tú), không phạm hung thần lớn. Đây là ngày ở mức trung bình: thuận cho việc vừa và nhỏ, học hành, gặp gỡ; nên tránh đi xa, leo cao và các việc trên sông nước.
Thuận nhất: tuổi Sửu (tam hợp, lại được Hỏa của ngày sinh cho Thổ) và Dậu (tam hợp).
Cần thận trọng nhất: tuổi Hợi (bị ngày xung), Dần (lục hại và tam hình), Thân (lục hợp nhưng cũng tam hình, lại bị Hỏa của ngày khắc).
Ngày kỵ riêng theo năm sinh: Kỷ Hợi, Kỷ Tỵ, Quý Hợi, Quý Tỵ.
Xem nhanh 12 con giáp
Bấm vào tên tuổi để xem chi tiết.
- Tuổi Tý (Bình ổn): Chủ động được việc, tốn sức.
- Tuổi Sửu (Thuận): Tam hợp, được sinh trợ: ngày thuận nhất.
- Tuổi Dần (Thận trọng): Lục hại và tam hình, dễ hiểu lầm.
- Tuổi Mão (Bình ổn): Tốn sức, giữ nhịp vừa phải.
- Tuổi Thìn (Bình ổn): Được ngày sinh trợ, việc êm.
- Tuổi Tỵ (Bình ổn): Bình hòa, có năm sinh gặp ngày kỵ.
- Tuổi Ngọ (Bình ổn): Bình hòa, giữ nhịp quen.
- Tuổi Mùi (Bình ổn): Được ngày sinh trợ, hợp việc tỉ mỉ.
- Tuổi Thân (Thận trọng): Hợp mà có hình, bị ngày khắc.
- Tuổi Dậu (Thuận): Tam hợp, có người giúp nhưng vẫn chịu sức ép.
- Tuổi Tuất (Bình ổn): Được ngày sinh trợ, việc ổn định.
- Tuổi Hợi (Thận trọng): Ngày xung tuổi: nên giữ yên.
Tổng quan ngày 22/10/2026
- Dương lịch: Thứ Năm, 22/10/2026
- Âm lịch: Ngày 13 tháng 9 năm Bính Ngọ
- Can chi: Ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
- Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc
- Trực: Nguy (trung bình)
- Nhị thập bát tú: Sao Đẩu (tốt)
- Thần sát: Không có cát thần, hung thần lớn
- Tuổi hợp ngày: Dậu, Sửu (tam hợp); Thân (lục hợp)
- Tuổi kỵ ngày: Hợi (xung); Dần (lục hại); Thân, Dần (tam hình)
Ngày rơi vào trực Nguy (trực trung bình). Ngày cần thận trọng, đặc biệt chú ý an toàn. Có thể làm: tắm gội, sửa nhà nhỏ, gieo trồng; kị leo trèo cao, đi thuyền, xuất hành xa, làm nhà cao. Sao Đẩu trong Nhị thập bát tú là cát tú: tốt cho cưới gả, xây nhà, khai trương, cầu học; kị an táng. Theo bảng thần sát trong dữ liệu, ngày không có cát thần hay hung thần lớn. Nhìn chung, ngày không xấu như ngày trực Phá hôm trước, nhưng trực Nguy nhắc sự cẩn trọng về an toàn: việc thường ngày cứ làm, còn chuyến đi xa hay công việc trên cao nên dời sang ngày khác.
Theo cách tính Lục Nhâm tiểu độn trong giáo trình phong thủy, giờ tốt để xuất hành trong ngày là giờ Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất; nên tránh giờ Mão, Dậu (Không vong).
Phần chi tiết dưới đây xét địa chi ngày (Tỵ) với địa chi từng tuổi, cùng chính ngũ hành của hai bên. Ở phần theo năm sinh, bài xét thêm nạp âm năm sinh với nạp âm ngày (Đại Lâm Mộc) theo nguyên lý sinh khắc nạp âm của giáo trình; đây là yếu tố phụ.
Chi tiết tử vi 12 con giáp
Tuổi Tý ngày 22/10/2026
Đánh giá: Bình ổn. Chủ động trong ngày, nhưng phải bỏ thêm sức.
Tý và Tỵ không có quan hệ hợp hay xung. Về ngũ hành, Thủy của tuổi Tý khắc Hỏa của ngày: bạn ở thế làm chủ, nắm được tiến độ, nhưng việc nào cũng đòi hỏi công sức.
Trong giao tiếp, tuổi Tý dễ có lý lẽ thuyết phục người khác; chỉ cần tránh tỏ ra áp đặt.
Chọn việc có kết quả rõ ràng để làm trước; đừng vì đang chủ động mà nhận thêm quá nhiều việc.
Theo năm sinh
- Bính Tý 1996: Mệnh Giản Hạ Thủy phải sinh cho nạp âm ngày (Đại Lâm Mộc), dễ hao sức; nên làm vừa phải, nghỉ ngơi hợp lý.
- Giáp Tý 1984: Mệnh Hải Trung Kim chế ngự được khí ngày, hợp với việc cần sự quyết đoán, miễn là không nóng vội.
- Nhâm Tý 1972: Nạp âm Tang Đố Mộc gặp ngày Đại Lâm Mộc tuy cùng hành nhưng bị can chi khắc xung; nói ít, làm chắc là hơn.
- Canh Tý 1960: Nạp âm ngày (Đại Lâm Mộc) khắc mệnh Bích Thượng Thổ, dễ gặp sức ép; nên đi chậm, tránh quyết định vội.
- Mậu Tý 1948 và 2008: Nạp âm ngày (Đại Lâm Mộc) sinh cho mệnh Tịch Lịch Hỏa: tinh thần phấn chấn, việc cần người giúp dễ có hồi đáp. Người sinh năm 1948 nên nghỉ ngơi đúng giờ, giữ sức khỏe; người sinh năm 2008 nên tập trung việc học.
Xem chuyên sâu: tử vi tuổi Tý ngày 22/10/2026
Tuổi Sửu ngày 22/10/2026
Đánh giá: Thuận. Tam hợp và được ngày sinh trợ, thuận nhất trong 12 con giáp.
Tỵ, Dậu, Sửu là bộ tam hợp Kim cục, nên ngày Tỵ với tuổi Sửu là ngày có người cùng chí hướng. Thêm vào đó, Hỏa của ngày sinh Thổ của tuổi, tuổi Sửu được tiếp sức cả về tinh thần lẫn công việc.
Quan hệ gia đình và bạn bè ấm áp; đây là ngày dễ nói ra những điều mình mong muốn.
Tận dụng sự thuận lợi để trao đổi, đề xuất, học thêm điều mới; việc đi xa vẫn nên tránh vì ngày trực Nguy.
Theo năm sinh
- Đinh Sửu 1997: Khí của mệnh Giản Hạ Thủy chảy sang ngày Đại Lâm Mộc, công sức bỏ ra nhiều; ưu tiên việc thật cần.
- Ất Sửu 1985: Mệnh Hải Trung Kim nắm thế chủ động trước ngày Đại Lâm Mộc; chỉ cần tránh cứng nhắc với người xung quanh.
- Quý Sửu 1973: Mệnh Tang Đố Mộc cùng hành Mộc với ngày nhưng can chi khắc xung, rơi vào thế "hai Mộc gãy cành"; nên nhường nhịn, tránh tranh hơn thua.
- Tân Sửu 1961: Mệnh Bích Thượng Thổ bị khí Mộc của ngày khắc chế; việc dễ chậm, cần kiên nhẫn và kiểm tra kỹ.
- Kỷ Sửu 1949 và 2009: Mệnh Tịch Lịch Hỏa được khí Mộc của ngày tiếp sức; thuận cho học hỏi, trao đổi và kết nối. Người sinh năm 1949 nên nghỉ ngơi đúng giờ, giữ sức khỏe; người sinh năm 2009 nên tập trung việc học.
Xem chuyên sâu: tử vi tuổi Sửu ngày 22/10/2026
Tuổi Dần ngày 22/10/2026
Đánh giá: Thận trọng. Vừa lục hại vừa tam hình với ngày, dễ vướng hiểu lầm.
Dần và Tỵ vừa là cặp lục hại, vừa nằm trong bộ tam hình Dần – Tỵ – Thân. Ngày như vậy dễ có những va vấp ngầm: lời nói bị hiểu khác, việc phối hợp không ăn khớp. Mộc của tuổi Dần lại phải sinh cho Hỏa của ngày, nên dễ hao sức.
Trong gia đình, nên tránh nhắc chuyện cũ; một lời nói nhẹ nhàng giúp tránh được tranh cãi không đáng có.
Kiểm tra kỹ giấy tờ trước khi gửi, xác nhận lại những thỏa thuận bằng tin nhắn; không ký kết việc lớn trong ngày.
Theo năm sinh
- Mậu Dần 1998: Ngày Đại Lâm Mộc khắc mệnh Thành Đầu Thổ, dễ có áp lực từ bên ngoài; giữ bình tĩnh là cách tốt nhất.
- Bính Dần 1986: Khí ngày sinh trợ cho mệnh Lư Trung Hỏa, ý kiến của bạn dễ được người khác đón nhận.
- Giáp Dần 1974: Mệnh Đại Khê Thủy phải sinh cho nạp âm ngày (Đại Lâm Mộc), dễ hao sức; nên làm vừa phải, nghỉ ngơi hợp lý.
- Nhâm Dần 1962: Mệnh Kim Bạch Kim chế ngự được khí ngày, hợp với việc cần sự quyết đoán, miễn là không nóng vội.
- Canh Dần 1950 và 2010: Mệnh Tùng Bách Mộc cùng hành Mộc với ngày, can chi không khắc xung, được thế "hai Mộc thành rừng"; làm việc theo nhóm sẽ thuận. Người sinh năm 1950 nên nghỉ ngơi đúng giờ, giữ sức khỏe; người sinh năm 2010 nên tập trung việc học.
Xem chuyên sâu: tử vi tuổi Dần ngày 22/10/2026
Tuổi Mão ngày 22/10/2026
Đánh giá: Bình ổn. Ngày tốn sức, nên giữ nhịp vừa phải.
Mão và Tỵ không có quan hệ hợp xung. Mộc của tuổi Mão sinh Hỏa của ngày, là thế sinh xuất: bạn bỏ công sức cho người khác, cho việc chung nhiều hơn phần nhận lại ngay.
Người thân có thể cần sự giúp đỡ của bạn; giúp trong khả năng là đủ.
Chia việc hợp lý, nghỉ giữa giờ; những việc cần nhiều năng lượng nên để buổi sáng.
Theo năm sinh
- Kỷ Mão 1999: Nạp âm ngày (Đại Lâm Mộc) khắc mệnh Thành Đầu Thổ, dễ gặp sức ép; nên đi chậm, tránh quyết định vội.
- Đinh Mão 1987: Nạp âm ngày (Đại Lâm Mộc) sinh cho mệnh Lư Trung Hỏa: tinh thần phấn chấn, việc cần người giúp dễ có hồi đáp.
- Ất Mão 1975: Khí của mệnh Đại Khê Thủy chảy sang ngày Đại Lâm Mộc, công sức bỏ ra nhiều; ưu tiên việc thật cần.
- Quý Mão 1963: Mệnh Kim Bạch Kim nắm thế chủ động trước ngày Đại Lâm Mộc; chỉ cần tránh cứng nhắc với người xung quanh.
- Tân Mão 1951 và 2011: Nạp âm Tùng Bách Mộc hòa với nạp âm ngày (Đại Lâm Mộc), thế "hai Mộc thành rừng": dễ tìm được người cùng chí hướng. Người sinh năm 1951 nên nghỉ ngơi đúng giờ, giữ sức khỏe; người sinh năm 2011 nên tập trung việc học.
Xem chuyên sâu: tử vi tuổi Mão ngày 22/10/2026
Tuổi Thìn ngày 22/10/2026
Đánh giá: Bình ổn. Được Hỏa của ngày sinh trợ, công việc êm.
Thìn và Tỵ không có quan hệ hợp xung, nhưng Hỏa của ngày sinh Thổ của tuổi Thìn. Đây là thế sinh nhập: việc đi êm, ít bị cản trở, dễ nhận được sự giúp đỡ nhỏ từ người xung quanh.
Không khí gia đình dễ chịu; đây là lúc tốt để cùng người thân lên kế hoạch cho cuối tuần.
Hoàn tất việc đang dở, chuẩn bị cho tuần sau; tránh đi xa vì ngày trực Nguy.
Theo năm sinh
- Canh Thìn 2000: Mệnh Bạch Lạp Kim khắc được nạp âm ngày (Đại Lâm Mộc): bạn ở thế chủ động, làm được việc nhưng tốn công.
- Mậu Thìn 1988: Mệnh Đại Lâm Mộc và ngày Đại Lâm Mộc cùng hành Mộc, hai bên nâng nhau; hợp với việc cần phối hợp.
- Bính Thìn 1976: Mệnh Sa Trung Thổ thuộc loại không sợ Mộc khắc theo giáo trình, nên ngày Đại Lâm Mộc không gây trở ngại đáng kể.
- Giáp Thìn 1964: Khí ngày sinh trợ cho mệnh Phú Đăng Hỏa, ý kiến của bạn dễ được người khác đón nhận.
- Nhâm Thìn 1952 và 2012: Mệnh Trường Lưu Thủy phải sinh cho nạp âm ngày (Đại Lâm Mộc), dễ hao sức; nên làm vừa phải, nghỉ ngơi hợp lý. Người sinh năm 1952 nên nghỉ ngơi đúng giờ, giữ sức khỏe; người sinh năm 2012 nên tập trung việc học.
Xem chuyên sâu: tử vi tuổi Thìn ngày 22/10/2026
Tuổi Tỵ ngày 22/10/2026
Đánh giá: Bình ổn. Ngày trùng chi, bình hòa, riêng hai năm sinh gặp ngày kỵ.
Ngày Tỵ gặp tuổi Tỵ, cùng hành Hỏa nên bình hòa, khí ngày không nâng cũng không khắc. Tuy vậy, ngày Kỷ Tỵ là ngày kỵ riêng của người sinh năm Kỷ Tỵ (1989) và Quý Tỵ (1953, 2013).
Người tuổi Tỵ trầm tĩnh; hôm nay hãy chủ động hỏi han người thân, sự quan tâm sẽ được đáp lại.
Làm việc theo kế hoạch đã có; với các năm sinh gặp ngày kỵ, không nên ký kết hay đi xa.
Theo năm sinh
- Tân Tỵ 2001: Mệnh Bạch Lạp Kim chế ngự được khí ngày, hợp với việc cần sự quyết đoán, miễn là không nóng vội.
- Kỷ Tỵ 1989: Ngày Kỷ Tỵ là ngày kỵ riêng của tuổi Kỷ Tỵ: không nên ký kết, khởi sự hay đi xa. Mệnh Đại Lâm Mộc cùng hành Mộc với ngày, can chi không khắc xung, được thế "hai Mộc thành rừng"; làm việc theo nhóm sẽ thuận.
- Đinh Tỵ 1977: Tuy Mộc của ngày khắc hành của mệnh Sa Trung Thổ, nhưng Sa Trung Thổ thuộc loại không ngại bị khắc; ngày diễn ra bình ổn.
- Ất Tỵ 1965: Nạp âm ngày (Đại Lâm Mộc) sinh cho mệnh Phú Đăng Hỏa: tinh thần phấn chấn, việc cần người giúp dễ có hồi đáp.
- Quý Tỵ 1953 và 2013: Ngày Kỷ Tỵ là ngày kỵ riêng của tuổi Quý Tỵ: không nên ký kết, khởi sự hay đi xa. Khí của mệnh Trường Lưu Thủy chảy sang ngày Đại Lâm Mộc, công sức bỏ ra nhiều; ưu tiên việc thật cần. Người sinh năm 1953 nên nghỉ ngơi đúng giờ, giữ sức khỏe; người sinh năm 2013 nên tập trung việc học.
Xem chuyên sâu: tử vi tuổi Tỵ ngày 22/10/2026
Tuổi Ngọ ngày 22/10/2026
Đánh giá: Bình ổn. Bình hòa với ngày, giữ nhịp làm việc quen thuộc.
Ngọ và Tỵ không có quan hệ hợp xung, cùng hành Hỏa nên bình hòa. Ngày không có lực đẩy đặc biệt, phù hợp để làm cho xong những việc đang có.
Sự nhiệt tình của tuổi Ngọ được đón nhận, nhưng nên lắng nghe nhiều hơn trong các cuộc trao đổi.
Năm 2026 là năm tuổi của người tuổi Ngọ; giữ nhịp đều, không vội vàng với các quyết định lớn.
Theo năm sinh
- Nhâm Ngọ 2002: Mệnh Dương Liễu Mộc cùng hành Mộc với ngày nhưng can chi khắc xung, rơi vào thế "hai Mộc gãy cành"; nên nhường nhịn, tránh tranh hơn thua.
- Canh Ngọ 1990: Tuy Mộc của ngày khắc hành của mệnh Lộ Bàng Thổ, nhưng Lộ Bàng Thổ thuộc loại không ngại bị khắc; ngày diễn ra bình ổn.
- Mậu Ngọ 1978: Nạp âm ngày (Đại Lâm Mộc) sinh cho mệnh Thiên Thượng Hỏa: tinh thần phấn chấn, việc cần người giúp dễ có hồi đáp.
- Bính Ngọ 1966: Khí của mệnh Thiên Hà Thủy chảy sang ngày Đại Lâm Mộc, công sức bỏ ra nhiều; ưu tiên việc thật cần.
- Giáp Ngọ 1954 và 2014: Mệnh Sa Trung Kim nắm thế chủ động trước ngày Đại Lâm Mộc; chỉ cần tránh cứng nhắc với người xung quanh. Người sinh năm 1954 nên nghỉ ngơi đúng giờ, giữ sức khỏe; người sinh năm 2014 nên tập trung việc học.
Xem chuyên sâu: tử vi tuổi Ngọ ngày 22/10/2026
Tuổi Mùi ngày 22/10/2026
Đánh giá: Bình ổn. Được ngày sinh trợ, hợp việc cần tỉ mỉ.
Mùi và Tỵ không có quan hệ hợp xung. Hỏa của ngày sinh Thổ của tuổi Mùi, nên tuổi Mùi được nâng đỡ nhẹ: việc trôi chảy, tinh thần thoải mái hơn.
Đây là ngày tốt để chăm chút gia đình, một bữa cơm ấm cúng hay một lời cảm ơn đều được ghi nhận.
Hợp với việc kiểm tra, hoàn thiện chi tiết; chuyện góp vốn, đầu tư vẫn nên tìm hiểu kỹ trước khi quyết.
Theo năm sinh
- Quý Mùi 2003: Cùng hành Mộc mà can chi khắc nhau, mệnh Dương Liễu Mộc dễ va chạm trong ngày; việc đông người nên để người khác dẫn dắt.
- Tân Mùi 1991: Theo giáo trình, Lộ Bàng Thổ không sợ Mộc khắc; cứ giữ nhịp làm việc đều tay.
- Kỷ Mùi 1979: Mệnh Thiên Thượng Hỏa được khí Mộc của ngày tiếp sức; thuận cho học hỏi, trao đổi và kết nối.
- Đinh Mùi 1967: Mệnh Thiên Hà Thủy sinh xuất cho ngày, dễ mệt về cuối ngày; tránh nhận thêm việc phát sinh.
- Ất Mùi 1955: Hành của mệnh Sa Trung Kim khắc Mộc của ngày, bạn làm chủ được công việc dù phải bỏ thêm sức. Nên giữ sức khỏe, sinh hoạt điều độ và dành thời gian bên con cháu.
Xem chuyên sâu: tử vi tuổi Mùi ngày 22/10/2026
Tuổi Thân ngày 22/10/2026
Đánh giá: Thận trọng. Hợp mà có hình, lại bị Hỏa của ngày khắc.
Tỵ và Thân là cặp lục hợp, nhưng cũng nằm trong bộ tam hình Dần – Tỵ – Thân; sách xưa gọi là "hợp mà có hình": có người hỗ trợ nhưng cũng dễ phát sinh vướng mắc. Hỏa của ngày lại khắc Kim của tuổi Thân, nên áp lực rõ hơn.
Trong quan hệ, sự gần gũi dễ khiến lời nói thiếu giữ ý; hãy để ý cách nói với người thân.
Nhận hỗ trợ nhưng tự kiểm tra lại kết quả; không ký kết việc lớn, không đi xa trong ngày.
Theo năm sinh
- Giáp Thân 2004: Mệnh Tuyền Trung Thủy phải sinh cho nạp âm ngày (Đại Lâm Mộc), dễ hao sức; nên làm vừa phải, nghỉ ngơi hợp lý.
- Nhâm Thân 1992: Mệnh Kiếm Phong Kim chế ngự được khí ngày, hợp với việc cần sự quyết đoán, miễn là không nóng vội.
- Canh Thân 1980: Nạp âm Thạch Lựu Mộc hòa với nạp âm ngày (Đại Lâm Mộc), thế "hai Mộc thành rừng": dễ tìm được người cùng chí hướng.
- Mậu Thân 1968: Theo giáo trình, Đại Dịch Thổ không sợ Mộc khắc; cứ giữ nhịp làm việc đều tay.
- Bính Thân 1956: Nạp âm ngày (Đại Lâm Mộc) sinh cho mệnh Sơn Hạ Hỏa: tinh thần phấn chấn, việc cần người giúp dễ có hồi đáp. Nên giữ sức khỏe, sinh hoạt điều độ và dành thời gian bên con cháu.
Xem chuyên sâu: tử vi tuổi Thân ngày 22/10/2026
Tuổi Dậu ngày 22/10/2026
Đánh giá: Thuận. Tam hợp với ngày, có người giúp nhưng vẫn chịu sức ép.
Dậu nằm trong bộ tam hợp Tỵ – Dậu – Sửu, nên ngày Tỵ mang đến sự đồng thuận, việc phối hợp thuận lợi. Tuy vậy, Hỏa của ngày khắc Kim của tuổi Dậu, phần việc riêng vẫn có sức ép.
Tình cảm thuận hòa; người độc thân dễ được bạn bè giới thiệu người hợp chuyện.
Dùng sự đồng thuận cho việc nhóm, nhưng sắp xếp thời gian hợp lý để không bị dồn việc riêng.
Theo năm sinh
- Ất Dậu 2005: Khí của mệnh Tuyền Trung Thủy chảy sang ngày Đại Lâm Mộc, công sức bỏ ra nhiều; ưu tiên việc thật cần. Nên ưu tiên việc học và giữ giờ giấc nghỉ ngơi.
- Quý Dậu 1993: Mệnh Kiếm Phong Kim nắm thế chủ động trước ngày Đại Lâm Mộc; chỉ cần tránh cứng nhắc với người xung quanh.
- Tân Dậu 1981: Mệnh Thạch Lựu Mộc và ngày Đại Lâm Mộc cùng hành Mộc, hai bên nâng nhau; hợp với việc cần phối hợp.
- Kỷ Dậu 1969: Mệnh Đại Dịch Thổ thuộc loại không sợ Mộc khắc theo giáo trình, nên ngày Đại Lâm Mộc không gây trở ngại đáng kể.
- Đinh Dậu 1957: Mệnh Sơn Hạ Hỏa được khí Mộc của ngày tiếp sức; thuận cho học hỏi, trao đổi và kết nối.
Xem chuyên sâu: tử vi tuổi Dậu ngày 22/10/2026
Tuổi Tuất ngày 22/10/2026
Đánh giá: Bình ổn. Được ngày sinh trợ, công việc ổn định.
Tuất và Tỵ không có quan hệ hợp xung. Hỏa của ngày sinh Thổ của tuổi Tuất, nên ngày diễn ra ổn định, có thêm chút thuận lợi trong công việc chung.
Người tuổi Tuất kín đáo; một cuộc trò chuyện cởi mở với người thân sẽ giúp gia đình gắn kết hơn.
Hoàn thành việc theo kế hoạch, chuẩn bị cho tuần mới; tránh các chuyến đi xa trong ngày.
Theo năm sinh
- Bính Tuất 2006: Mệnh Ốc Thượng Thổ bị khí Mộc của ngày khắc chế; việc dễ chậm, cần kiên nhẫn và kiểm tra kỹ. Nên ưu tiên việc học và giữ giờ giấc nghỉ ngơi.
- Giáp Tuất 1994: Khí ngày sinh trợ cho mệnh Sơn Đầu Hỏa, ý kiến của bạn dễ được người khác đón nhận.
- Nhâm Tuất 1982: Mệnh Đại Hải Thủy phải sinh cho nạp âm ngày (Đại Lâm Mộc), dễ hao sức; nên làm vừa phải, nghỉ ngơi hợp lý.
- Canh Tuất 1970: Mệnh Thoa Xuyến Kim chế ngự được khí ngày, hợp với việc cần sự quyết đoán, miễn là không nóng vội.
- Mậu Tuất 1958: Mệnh Bình Địa Mộc và ngày Đại Lâm Mộc cùng hành Mộc, hai bên nâng nhau; hợp với việc cần phối hợp.
Xem chuyên sâu: tử vi tuổi Tuất ngày 22/10/2026
Tuổi Hợi ngày 22/10/2026
Đánh giá: Thận trọng. Ngày xung tuổi, lại là ngày kỵ của hai năm sinh: nên giữ yên.
Tỵ và Hợi đối nhau trên vòng địa chi, tạo thành cặp lục xung. Thủy của tuổi Hợi khắc Hỏa của ngày, hai bên đều "căng", dễ có thay đổi ngoài dự tính, lời qua tiếng lại. Ngày Kỷ Tỵ còn là ngày kỵ riêng của người sinh năm Kỷ Hợi (1959) và Quý Hợi (1983).
Trong gia đình, nên tạm gác những chuyện dễ gây bất đồng.
Không ký kết, không đi xa, không quyết định chuyện tiền bạc lớn trong ngày; làm việc thường ngày là đủ.
Theo năm sinh
- Đinh Hợi 2007: Ngày Đại Lâm Mộc khắc mệnh Ốc Thượng Thổ, dễ có áp lực từ bên ngoài; giữ bình tĩnh là cách tốt nhất. Nên ưu tiên việc học và giữ giờ giấc nghỉ ngơi.
- Ất Hợi 1995: Nạp âm ngày (Đại Lâm Mộc) sinh cho mệnh Sơn Đầu Hỏa: tinh thần phấn chấn, việc cần người giúp dễ có hồi đáp.
- Quý Hợi 1983: Ngày Kỷ Tỵ là ngày kỵ riêng của tuổi Quý Hợi: không nên ký kết, khởi sự hay đi xa. Khí của mệnh Đại Hải Thủy chảy sang ngày Đại Lâm Mộc, công sức bỏ ra nhiều; ưu tiên việc thật cần.
- Tân Hợi 1971: Mệnh Thoa Xuyến Kim nắm thế chủ động trước ngày Đại Lâm Mộc; chỉ cần tránh cứng nhắc với người xung quanh.
- Kỷ Hợi 1959: Ngày Kỷ Tỵ là ngày kỵ riêng của tuổi Kỷ Hợi: không nên ký kết, khởi sự hay đi xa. Mệnh Bình Địa Mộc cùng hành Mộc với ngày nhưng can chi khắc xung, rơi vào thế "hai Mộc gãy cành"; nên nhường nhịn, tránh tranh hơn thua.
Xem chuyên sâu: tử vi tuổi Hợi ngày 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/10/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22/10/2026 dương lịch là ngày 13 tháng 9 năm Bính Ngọ âm lịch, can chi ngày Kỷ Tỵ, nạp âm Đại Lâm Mộc.
Ngày 22/10/2026 có nên cưới hỏi, khai trương không?
Ngày ở mức trung bình. Sao Đẩu là cát tú, tốt cho cưới gả, khai trương, xây nhà; nhưng trực Nguy kỵ đi xa, leo cao, đi thuyền. Nếu cần tổ chức việc quan trọng, nên chọn giờ tốt và để người không thuộc các tuổi kỵ ngày (Hợi, Dần, Thân; các năm sinh Kỷ Tỵ, Kỷ Hợi, Quý Tỵ, Quý Hợi) đứng ra chủ sự.
Tuổi nào hợp với ngày 22/10/2026?
Tuổi Sửu và Dậu (tam hợp) hợp với ngày Kỷ Tỵ; tuổi Thân lục hợp nhưng đồng thời tam hình nên chỉ thuận ở mức vừa. Tuổi Hợi bị ngày xung, tuổi Dần gặp lục hại và tam hình nên thận trọng hơn; riêng các tuổi Kỷ Tỵ, Kỷ Hợi, Quý Tỵ, Quý Hợi gặp ngày kỵ riêng.