Lịch âm ngày 30/10/2058

Lịch âm ngày

30/10/2058

Ngày 14 tháng 09 năm Mậu Dần

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Tư, ngày 30/10/2058
Âm lịch Ngày 14/09/2058 tức ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Dần
Can chi ngày Ngày Ất Sửu
Can chi tháng Tháng Nhâm Tuất
Can chi năm Năm Mậu Dần
Trực ngày Trực Bình
Tiết khí Sương Giáng
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho xây đường, trồng trọt, cầu học, tu sửa nhà cửa
Nên kiêng: Kị quan tụng, kiện cáo

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Sửu xung Mùi

Xung tháng

Tuất xung Thìn

Sao

Nhị thập bát tú

Tỉnh Mộc Hãn. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, cầu tài. Nên kiêng: Kị an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Xương sườn. Tránh can thiệp vùng ngực sườn

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Minh Đường. Minh Đường xuất hành — đường sáng thênh thang. Lợi cho gặp gỡ quan lại, ký kết hợp đồng, khai trương

Thai thần

Theo tháng âm Nhà kho, buồng chứa. Không dọn kho lớn, tránh bụi nhiều
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Đông. Không thay, sửa giường; tránh đặt đồ nặng trên giường

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, nghiêm khách chí đình Ngày can Ất không nên tụ họp tiệc tùng, mời khách. Không tổ chức tiệc, không mời khách đến nhà
Sửu bất quan đới, chủ bất lai phục Ngày chi Sửu không nên mặc quan phục, nhậm chức. Không nhậm chức, không mặc triều phục

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1962 Hội đồng Chính phủ ra Nghị định thành lập Ngân hàng Ngoại thương nước Việt Nam dân chủ cộng hoà. Tính đến nay, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam đã có quan hệ với 250 ngân hàng các nước trên thế giới.
1978 Quân dân tự vệ huyện Ba Vì (Hà Tây) được Uỷ ban thường vụ Quốc hội ra quyết định tặng danh hiệu Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân.
1996 Việt Nam và Xôlômông đã chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao ở cấp đại sứ.

Sự kiện quốc tế

1956 Ngày mất Bác sĩ khoa mắt Vladirơ Pôtrôvich Philatốp. Ông sinh năm 1875, làm việc ở thành phố Ôđécxa, sau làm Viện trưởng Viện Nhãn khoa Ucraina. Bác sĩ Philatốp đã ghép giác mạc thành công, nổi tiếng thế giới về phương pháp cấy nhau dưới da, tạo hưng phấn cho cơ thể, hoặc cho uống cao dịch trích từ nhau, chữa các chứng bệnh loét ở mô mạc.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây