Lịch âm ngày
30/07/2028
Ngày 09 tháng 06 năm Mậu Thân
Lịch âm ngày
Ngày 09 tháng 06 năm Mậu Thân
Nên làm: Tốt cho thu hoạch, thu tiền, thu nạp nhân viên, an táng, cưới gả
Nên kiêng: Kị xuất tiền, xuất quân, khai trương mới
Dần (03h–04h)
Kim Quỹ
Mão (05h–06h)
Bảo Quang
Thìn (07h–08h)
Ngọc Đường
Mùi (13h–14h)
Tư Mệnh
Tuất (19h–20h)
Thanh Long
Hợi (21h–22h)
Minh Đường
Tý (23h–00h)
Thiên Hình
Sửu (01h–02h)
Chu Tước
Tỵ (09h–10h)
Thiên Lao
Ngọ (11h–12h)
Huyền Vũ
Thân (15h–16h)
Câu Trận
Dậu (17h–18h)
Bạch Hổ
Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý
Thìn xung Tuất
Mùi xung Sửu
Tâm Nguyệt Hổ. Sao xấu. Không có việc gì tốt. Nên làm: Ngoại lệ: Ngày Dần có thể dùng việc nhỏ. Nên kiêng: Kị xây nhà, cưới gả, chôn cất, đặt giường
Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Đầu gối. Tránh can thiệp khớp gối
Kim Quỹ. Kim Quỹ xuất hành — tốt cho thu tiền, đòi nợ. Hướng Đông lợi tài nhất
Lịch Vạn Niên 2028 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 30 tháng 7 năm 2028 , tức ngày 09-06-2028 âm lịch, là ngày Hắc đạo
Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long, Quý Tị (9h-11h): Minh Đường, Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Đinh Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Kỷ Hợi (21h-23h): Ngọc Đường
Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý, Xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu.
Nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Đông, xấu (Ngày này, hướng Đông vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tài lộc, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường).
Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 2028 là Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng).
Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 30/07/2028, có sao tốt là Thiên Quý: Tốt mọi việc; Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc; Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành; Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Các sao xấu là Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc; Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; Hoang vu: Xấu mọi việc; Bạch hổ: Kỵ an táng; Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng; Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi;
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.
Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.
Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:
Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?
Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:
Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!