Lịch âm ngày 24/12/2056

Lịch âm ngày

24/12/2056

Ngày 18 tháng 11 năm Bính Tý

Lịch âm ngày

Dương lịch Chủ Nhật, ngày 24/12/2056
Âm lịch Ngày 18/11/2056 tức ngày Canh Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Tý
Can chi ngày Ngày Canh Tuất
Can chi tháng Tháng Canh Tý
Can chi năm Năm Bính Tý
Trực ngày Trực Khai
Tiết khí Đông Chí
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, khởi công, xuất hành, cưới gả, nhập trạch, cầu tài
Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tuất xung Thìn

Xung tháng

Tý xung Ngọ

Sao

Nhị thập bát tú

Tắt Nguyệt Ô. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị cưới gả, xuất hành, xây nhà, kiện tụng

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Lưng giữa. Tránh châm cứu vùng lưng giữa

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Tư Mệnh. Tư Mệnh xuất hành — thần bảo hộ đồng hành. Lợi cho cầu danh, xin ân xá, xuất hành hướng Bắc

Thai thần

Theo tháng âm Tường bếp, vách ngăn bếp. Không đập tường bếp, không trát vôi gần bếp
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Bắc. Không sửa phòng; không di chuyển đồ nặng trong phòng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, bất tử tương thương Ngày can Canh không nên châm cứu đường kinh lạc. Không châm cứu, không can thiệp kinh lạc
Tuất bất ăn khuyển, tác quỷ thượng sàng Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, dễ gặp điều không lành. Không ăn thịt chó

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1805 Ngày sinh Tiến sĩ Phạm Vǎn Nghị. Ông quê ở làng Tam Đǎng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, mất nǎm 1881. Ông đỗ hoàng giáp nǎm 1838, từng làm quan và dạy học trong nhiều nǎm.
1944 Từ cǎn cứ địa Cao Bằng, Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân do Võ Nguyên Giáp chỉ huy đã xuất quân. Đến 17 giờ, bằng một trận đánh táo bạo và mưu trí, đơn vị đã tiêu diệt đồn Phai Khắt.
1972 Việt Nam ngừng đàm phán với Mỹ, ra điều kiện đàm phán là Mỹ phải ngừng ném bom miền Bắc Việt Nam.

Sự kiện quốc tế

1798 Ngày sinh Ađam Mickiêvíc - nhà thơ lớn, nhà ái quốc của nhân dân Ba Lan. Ông mất ngày 26-11-1855.
1818 Ngày sinh Giun Prexcốt Giêm (James Prescotl Joule) - nhà vật lý lớn nhất người Anh.
1901 Ngày sinh Alêchxǎngđờrôvích Phađêép - nhà vǎn Nga.
1982 Ngày mất Lu-i Aragông (Louis Aragon) nhà vǎn, nhà thơ, nhà phê bình vǎn học Pháp. Ông sinh ngày 3-10-1897.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây