Lịch âm ngày 16/03/2058

Lịch âm ngày

16/03/2058

Ngày 22 tháng 02 năm Mậu Dần

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Bảy, ngày 16/03/2058
Âm lịch Ngày 22/02/2058 tức ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần
Can chi ngày Ngày Đinh Sửu
Can chi tháng Tháng Ất Mão
Can chi năm Năm Mậu Dần
Trực ngày Trực Khai
Tiết khí Kinh Trập
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, khởi công, xuất hành, cưới gả, nhập trạch, cầu tài
Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Sửu xung Mùi

Xung tháng

Mão xung Dậu

Sao

Nhị thập bát tú

Mão Nhật Kê. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị mọi việc lớn

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Tim. Tránh mọi can thiệp vùng tim

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Minh Đường. Minh Đường xuất hành — lợi cho gặp gỡ, đàm phán, ký kết. Hướng Nam và Đông đặc biệt tốt

Thai thần

Theo tháng âm Cửa sổ, cửa ra vào. Không sửa cửa, không đóng đinh vào cửa
Theo Can Chi ngày Cửa chính. Đông. Không sửa, thay cửa chính; không chặn lối đi

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Đinh bất kiếm thế, tặc nhân đắc lực Ngày can Đinh không nên dùng vũ khí, đao kiếm. Không đeo mang, không dùng vũ khí sắc bén
Sửu bất quan đới, chủ bất lai phục Ngày chi Sửu không nên mặc quan phục, nhậm chức. Không nhậm chức, không mặc triều phục

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1968 Xảy ra vụ thảm sát Sơn Mỹ (còn gọi là Mỹ Lai). Côly- một tên sĩ quan Mỹ ra lệnh giết một lúc 502 đồng bào ta, 24 gia đình bị giết sạch tại thôn Tư Cung, xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
1975 Toàn bộ lực lượng địch ở Kontum, Plâycu rút chạy theo đường 7 về Phú Yên.
1981 Khánh thành Bệnh viện trẻ em Việt Nam - Thụy Điển tại Hà Nội - Công trình do chính phủ Thụy Điển viện trợ.

Sự kiện quốc tế

934 Mạnh Tri Tường lên ngôi hoàng đế, lập ra nước Hậu Thục thời Ngũ Đại Thập Quốc trong lịch sử Trung Quốc.
1521 Nhà hàng hải Bồ Đào Nha Ferdinand Magellan tìm thấy Philippines. Ông bị dân bản xứ giết vào tháng sau đó.
1966 Cơ quan NASA phóng phi thuyền Gemini 8 lên không gian. Đây là chuyến bay vào không gian đầu tiên của phi công người Mỹ Neil Armstrong.
1998 Giáo hội Thiên Chúa Giáo ra tuyên ngôn xin lỗi người Do Thái vì đã không hành động để ngăn chận cuộc tàn sát người Do Thái do Đức Quốc Xã gây ra.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây