Lịch âm ngày 13/11/1994

Lịch âm ngày

13/11/1994

Ngày 11 tháng 10 năm Giáp Tuất

Lịch âm ngày

Dương lịch Chủ Nhật, ngày 13/11/1994
Âm lịch Ngày 11/10/1994 tức ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất
Can chi ngày Ngày Quý Mão
Can chi tháng Tháng Ất Hợi
Can chi năm Năm Giáp Tuất
Trực ngày Trực Định
Tiết khí Lập Đông
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, nhậm chức, khai trương, ký kết, xây nhà, an táng
Nên kiêng: Kị xuất hành đường xa, kiện tụng

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Nam

Tài Thần

Đông Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Mão xung Dậu

Xung tháng

Hợi xung Tỵ

Sao

Nhị thập bát tú

Nguy Nguyệt Yến. Sao trung bình. Nên làm: Có thể làm một số việc nhỏ. Nên kiêng: Kị leo trèo, làm nhà cao, đi thuyền

Nhân thần

Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Bàn chân, ngón chân. Tránh châm cứu, phẫu thuật bàn chân và ngón chân

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Chu Tước. Chu Tước xuất hành — khẩu thiệt, thị phi. Không bàn chuyện tiền bạc; tránh đám đông

Thai thần

Theo tháng âm Cửa hông, cửa phụ. Không sửa cửa hông, tường bên
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Nam. Không thay giường; không sửa khu ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dần (3h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mão (5h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thìn (7h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tỵ (9h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Ngọ (11h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mùi (13h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thân (15h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Dậu (17h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tuất (19h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Hợi (21h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tý (23h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi

Bành tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý do phạm luận Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh cãi lý lẽ. Không khởi kiện, không tranh cãi pháp lý
Mão bất tỉnh đào, tổn nhãn mục Ngày chi Mão không nên đào giếng, dễ tổn hại mắt. Không đào giếng, không mở hố

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1967 Từ ngày 13-11 đến ngày 20-11-1967, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã gửi thư khen và thưởng danh hiệu của Người cho 5 đơn vị dân quân gái có thành tích dũng cảm bắn rơi máy bay giặc Mỹ.
1969 Ngày 13-11 và 14-11-1969, tại Hà Nội, những người làm công tác nghệ thuật điện ảnh Việt Nam đã tiến hành Đại hội thành lập Hội Điện ảnh Việt Nam.

Sự kiện quốc tế

1947 Liên Xô hoàn thiện việc phát triển AK-47, một trong những loại súng trường thông dụng của thế kỷ 20.
1982 Đài tưởng niệm Chiến tranh Việt Nam được khánh thành tại thủ đô Washington, D.C., Hoa Kỳ.
1982 Đài tưởng niệm Chiến tranh Việt Nam được khánh thành tại thủ đô Washington, D. C. , Hoa Kỳ.
1982 Đài tưởng niệm Chiến tranh Việt Nam được khánh thành tại thủ đô Washington, D. C., Hoa Kỳ.
1996 Loạt manga InuYasha được ra mắt lần đầu trên tạp chí Weekly Shōnen Sunday.
2000 Joseph Estrada trở thành vị Tổng thống Philippines đầu tiên bị luận tội do cáo buộc về tham nhũng.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây