Lịch âm ngày 13/02/2059

Lịch âm ngày

13/02/2059

Ngày 02 tháng 01 năm Kỷ Mão

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Năm, ngày 13/02/2059
Âm lịch Ngày 02/01/2059 tức ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão
Can chi ngày Ngày Tân Hợi
Can chi tháng Tháng Bính Dần
Can chi năm Năm Kỷ Mão
Trực ngày Trực Thu
Tiết khí Lập Xuân
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho thu hoạch, thu tiền, thu nạp nhân viên, an táng, cưới gả
Nên kiêng: Kị xuất tiền, xuất quân, khai trương mới

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Hợi xung Tỵ

Xung tháng

Dần xung Thân

Sao

Nhị thập bát tú

Lâu Kim Cẩu. Sao tốt. Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, cầu tài. Nên kiêng: Kị an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Tai ngoài. Tránh can thiệp vùng tai và thái dương

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Câu Trần. Câu Trần xuất hành — bị kìm cản. Không nên xuất hành; đặc biệt tránh ký kết hợp đồng

Thai thần

Theo tháng âm Phòng ngủ, giường. Thai phụ tránh sửa chữa, di chuyển giường
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Bắc. Không thay giường; không sửa khu ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương Ngày chi Hợi không nên cưới gả, ắt dẫn đến chia lìa. Không cưới hỏi, không tổ chức hôn lễ

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1964 (tức là mồng Một Tết nguyên đán Giáp Thìn), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã về thǎm và chúc tết đồng bào xã Liên Hà, huyện Đông Anh, Hà Nội.
1964 Chủ tịch Hồ Chí Minh đến thǎm và nói chuyện với đại đội 130 pháo cao xạ bảo vệ Hà Nội.

Sự kiện quốc tế

1883 Ngày mất Vinhem Rixát Vácnơ (Wilhemlm Richard Wagner), nhà soạn nhạc nổi tiếng Đức. Nǎm 20 tuổi ông đã trở thành nhạc sĩ chuyên nghiệp. Các nhạc phẩm tiêu biểu: Rienzi và chiếc tàu ma, Tannhauser, Chiếc vòng của giống người Nibelungen, Trista và Isode, Những ca sĩ thành Nuremberg.
1885 Trong Chiến tranh Pháp-Thanh, quân Pháp chiếm thành Lạng Sơn từ tay quân Thanh.
1960 Với sự thành công của vụ thử hạt nhân mang mật danh Gerboise Bleue, Pháp trở thành quốc gia thứ 4 sở hữu vũ khí hạt nhân.
1988 Thế vận hội Mùa đông 1988 được khai mạc tại Calgary, Alberta, Canada.
2008 Thủ tướng Úc Kevin Rudd chính thức đưa ra lời xin lỗi tới cộng đồng thổ dân Úc bản địa và thế hệ bị đánh cắp.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây