Lịch âm ngày 13/02/1995

Lịch âm ngày

13/02/1995

Ngày 14 tháng 01 năm Ất Hợi

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Hai, ngày 13/02/1995
Âm lịch Ngày 14/01/1995 tức ngày Ất Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi
Can chi ngày Ngày Ất Hợi
Can chi tháng Tháng Mậu Dần
Can chi năm Năm Ất Hợi
Trực ngày Trực Thu
Tiết khí Lập Xuân
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho thu hoạch, thu tiền, thu nạp nhân viên, an táng, cưới gả
Nên kiêng: Kị xuất tiền, xuất quân, khai trương mới

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Hợi xung Tỵ

Xung tháng

Dần xung Thân

Sao

Nhị thập bát tú

Chủy Hỏa Hầu

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Xương sườn. Tránh can thiệp vùng ngực sườn

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Câu Trần. Câu Trần xuất hành — xiềng xích cản trở, dễ bị giữ lại, chậm trễ. Hạn chế xuất hành

Thai thần

Theo tháng âm Phòng ngủ, giường. Thai phụ tránh sửa chữa, di chuyển giường
Theo Can Chi ngày Giường, gian ngủ. Bắc. Không thay, sửa giường; không di chuyển giường

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, nghiêm khách chí đình Ngày can Ất không nên tụ họp tiệc tùng, mời khách. Không tổ chức tiệc, không mời khách đến nhà
Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương Ngày chi Hợi không nên cưới gả, ắt dẫn đến chia lìa. Không cưới hỏi, không tổ chức hôn lễ

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1964 (tức là mồng Một Tết nguyên đán Giáp Thìn), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã về thǎm và chúc tết đồng bào xã Liên Hà, huyện Đông Anh, Hà Nội.
1964 Chủ tịch Hồ Chí Minh đến thǎm và nói chuyện với đại đội 130 pháo cao xạ bảo vệ Hà Nội.

Sự kiện quốc tế

1883 Ngày mất Vinhem Rixát Vácnơ (Wilhemlm Richard Wagner), nhà soạn nhạc nổi tiếng Đức. Nǎm 20 tuổi ông đã trở thành nhạc sĩ chuyên nghiệp. Các nhạc phẩm tiêu biểu: Rienzi và chiếc tàu ma, Tannhauser, Chiếc vòng của giống người Nibelungen, Trista và Isode, Những ca sĩ thành Nuremberg.
1885 Trong Chiến tranh Pháp-Thanh, quân Pháp chiếm thành Lạng Sơn từ tay quân Thanh.
1960 Với sự thành công của vụ thử hạt nhân mang mật danh Gerboise Bleue, Pháp trở thành quốc gia thứ 4 sở hữu vũ khí hạt nhân.
1988 Thế vận hội Mùa đông 1988 được khai mạc tại Calgary, Alberta, Canada.
2008 Thủ tướng Úc Kevin Rudd chính thức đưa ra lời xin lỗi tới cộng đồng thổ dân Úc bản địa và thế hệ bị đánh cắp.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây