Lịch âm ngày
10/03/2028
Ngày 15 tháng 02 năm Mậu Thân
Lịch âm ngày
Ngày 15 tháng 02 năm Mậu Thân
Nên làm: Tốt cho xây đường, trồng trọt, cầu học, tu sửa nhà cửa
Nên kiêng: Kị quan tụng, kiện cáo
Tý (23h–00h)
Thanh Long
Sửu (01h–02h)
Minh Đường
Thìn (07h–08h)
Kim Quỹ
Tỵ (09h–10h)
Bảo Quang
Ngọ (11h–12h)
Ngọc Đường
Dậu (17h–18h)
Tư Mệnh
Dần (03h–04h)
Thiên Hình
Mão (05h–06h)
Chu Tước
Mùi (13h–14h)
Thiên Lao
Thân (15h–16h)
Huyền Vũ
Tuất (19h–20h)
Câu Trận
Hợi (21h–22h)
Bạch Hổ
Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần
Ngọ xung Tý
Mão xung Dậu
Đê Thổ Lạc. Sao xấu (Đại Hung). Kị gần như mọi việc. Nên làm: Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn có thể dùng. Nên kiêng: Kị xây nhà, cưới gả, chôn cất, xuất hành đường thủy
Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Bụng dưới. Tránh can thiệp vùng hạ vị
Bạch Hổ. Bạch Hổ xuất hành — hung, dễ gặp tai nạn, trộm. Ở nhà an toàn hơn; không mang tài sản lớn
Lịch Vạn Niên 2028 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 10 tháng 3 năm 2028 , tức ngày 15-02-2028 âm lịch, là ngày Hoàng đạo
Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Giáp Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Ất Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Đinh Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Canh Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Nhâm Thân (15h-17h): Thanh Long, Quý Dậu (17h-19h): Minh Đường
Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Xung tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu.
Nên xuất hành Hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. .
Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 2028 là Bình (Tốt mọi việc).
Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 10/03/2028, có sao tốt là Nguyệt Đức: Tốt mọi việc; Thiên Quý: Tốt mọi việc; Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc; Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);
Các sao xấu là Thiên Lại: Xấu mọi việc; Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc; Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng; Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa; Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa;
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.
Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.
Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:
Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?
Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:
Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!