Lịch âm ngày 09/01/2059

Lịch âm ngày

09/01/2059

Ngày 26 tháng 11 năm Mậu Dần

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Năm, ngày 09/01/2059
Âm lịch Ngày 26/11/2058 tức ngày Bính Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần
Can chi ngày Ngày Bính Tý
Can chi tháng Tháng Giáp Tý
Can chi năm Năm Mậu Dần
Trực ngày Trực Kiến
Tiết khí Tiểu Hàn
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt để cầu phúc, tế tự, nộp thuế, xây nhà (theo một số sách)
Nên kiêng: Kị xuất hành, cưới gả, tranh tụng, xuất quân

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tý xung Ngọ

Xung tháng

Tý xung Ngọ

Sao

Nhị thập bát tú

Ngưu Kim Ngưu. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, xuất hành, xây nhà, kinh doanh

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Tai, mắt. Tránh can thiệp tai và mắt

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long. Thanh Long xuất hành — đại cát, rồng xanh dẫn đường. Mọi việc thuận lợi, cầu gì được nấy

Thai thần

Theo tháng âm Tường bếp, vách ngăn bếp. Không đập tường bếp, không trát vôi gần bếp
Theo Can Chi ngày Bếp, góc lò. Đông. Không sửa bếp, không dùng lửa lớn không cần thiết

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương Ngày can Bính không nên sửa chữa bếp, ắt gặp tai ương. Không sửa bếp, không cải tạo nhà bếp
Tý bất vấn bốc, tự dẫn họa đoan Ngày chi Tý không nên bói toán, hỏi vận mệnh. Không đi xem bói, không hỏi quẻ

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1750 Ngày sinh danh sĩ Phan Huy Ích, quê ở tỉnh Hà Tĩnh (là bố của Phan Huy Chú). Ông qua đời nǎm 1822, để lại nhiều tác phẩm chữ Hán và chữ Nôm, trong đó có: Dụ Am ngâm lục và Dụ Am vǎn tập.
1950 Hơn hai nghìn học sinh, sinh viên Sài Gòn biểu tình trước dinh Tổng trấn Nam phần, chống chính quyền bù nhìn, tay sai Pháp.
1965 Khánh thành đường xe ôtô Bắc Quang - Hoàng Su Phì (Hà Giang) dài 61km, vượt qua nhiều đèo dốc cheo leo.

Sự kiện quốc tế

1431 Jeanne d'Arc thất bại trong cuộc tấn công vào Paris lần thứ hai và bị bắt giam.
1861 Tiểu bang Mississippi ly khai khỏi Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.
1905 Ngày Chủ nhật đẫm máu ở Nga, những người biểu tình đã bị quân của Nga Sa hoàng bắn chết.
1941 6.000 người Do Thái bị giết trong một cuộc tàn sát ở Bucharest, Rumania.
1941 6. 000 người Do Thái bị giết trong một cuộc tàn sát ở Bucharest, Rumania.
1986 Kodak bước ra khỏi lĩnh vực kinh doanh máy quay phim sau 10 năm hoạt động do thua kiện.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây