Lịch âm ngày
09/01/2028
Ngày 13 tháng 12 năm Đinh Mùi
Lịch âm ngày
Ngày 13 tháng 12 năm Đinh Mùi
Nên làm: Tốt cho cưới gả, nhậm chức, khai trương, ký kết, xây nhà, an táng
Nên kiêng: Kị xuất hành đường xa, kiện tụng
Sửu (01h–02h)
Tư Mệnh
Thìn (07h–08h)
Thanh Long
Tỵ (09h–10h)
Minh Đường
Thân (15h–16h)
Kim Quỹ
Dậu (17h–18h)
Bảo Quang
Tuất (19h–20h)
Ngọc Đường
Tý (23h–00h)
Huyền Vũ
Dần (03h–04h)
Câu Trận
Mão (05h–06h)
Bạch Hổ
Ngọ (11h–12h)
Thiên Hình
Mùi (13h–14h)
Chu Tước
Hợi (21h–22h)
Thiên Lao
Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Tỵ xung Hợi
Sửu xung Mùi
Ngày 09-01-2028 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.
Trương Nguyệt Lộc. Sao tốt. Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, nhậm chức, xuất hành. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất
Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Đầu gối. Tránh can thiệp khớp gối
Bảo Quang. Bảo Quang xuất hành — sáng sủa hanh thông. Lợi cho xuất hành cầu tài, cưới hỏi, khai trương
Lịch Vạn Niên 2028 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 9 tháng 1 năm 2028 , tức ngày 13-12-2027 âm lịch, là ngày Hoàng đạo
Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Quý Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Bính Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Mậu Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Kỷ Mùi (13h-15h): Minh Đường, Nhâm Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Quý Hợi (21h-23h): Bảo Quang
Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Xung tháng: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị.
Nên xuất hành Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Bắc sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. .
Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 13 tháng 12 năm 2027 là Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh. ).
Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 09/01/2028, có sao tốt là Thiên Quý: Tốt mọi việc; Mãn đức tinh: Tốt mọi việc; Tam Hợp: Tốt mọi việc; Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);
Các sao xấu là Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc; Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương; Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng; Ly sàng: Kỵ cưới hỏi;
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.
Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.
Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:
Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?
Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:
Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!