Lịch âm ngày 02/05/2059

Lịch âm ngày

02/05/2059

Ngày 21 tháng 03 năm Kỷ Mão

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Sáu, ngày 02/05/2059
Âm lịch Ngày 21/03/2059 tức ngày Kỷ Tị, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão
Can chi ngày Ngày Kỷ Tị
Can chi tháng Tháng Mậu Thìn
Can chi năm Năm Kỷ Mão
Trực ngày Trực Trừ
Tiết khí Cốc Vũ
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tắm gội, chữa bệnh, trừ sâu hại, phá bỏ cũ, nhổ cỏ
Nên kiêng: Kị cưới gả, nhậm chức, khai trương, xây nhà mới

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tỵ xung Hợi

Xung tháng

Thìn xung Tuất

Sao

Nhị thập bát tú

Nữ Thổ Bức. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, khai trương, xây nhà

Nhân thần

Theo Can ngày: Tỳ (lá lách). Không nên điều trị lá lách và dạ dày. Theo ngày âm: Bàn tay, ngón tay. Tránh châm cứu bàn tay và ngón tay

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bảo Quang. Bảo Quang xuất hành — ánh sáng bảo vệ, mọi việc hanh thông. Tốt cho xuất hành cầu tài, hôn nhân

Thai thần

Theo tháng âm Nhà bếp, bếp nấu. Không sửa bếp, tránh khói nhiều
Theo Can Chi ngày Sân, chuồng gia súc. Nam. Không dọn sân, không bổ cuốc; tránh làm ồn ngoài sân

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong Ngày can Kỷ không nên phá hợp đồng hoặc ký kết văn tự, cả hai bên đều bị hại. Không ký kết, không phá hợp đồng, không làm văn tự
Tỵ bất viễn hành, tài vật nẩy loạn Ngày chi Tỵ không nên đi xa, tài vật dễ thất tán. Không đi xa, không vận chuyển tài sản lớn

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1918 Tờ báo dành riêng cho phụ nữ đầu tiên tại Việt Nam ra đời mang tên Nữ giới chung. Tờ báo này do bà Sương Nguyệt Ánh con gái của nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu thành lập. Tuy nhiên, chỉ tồn tại được từ tháng 2 đến tháng 8-1918.
1946 Chính phủ quyết định chia Ngoại thành Hà Nội làm 5 khu: Lãng Bạc, Đại La, Đống Đa, Đề Thám, Mê Linh.
1982 Nhà văn Nguyên Hồng qua đời tại Nhã Nam, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang.

Sự kiện quốc tế

1519 Danh họa toàn năng nổi tiếng thế giới người Ý, Lê-ô-na đờ Vanh-xi qua đời tại Pháp.
1945 Hồng quân Liên Xô giải phóng Thủ Đô Berlin, Đức.
1967 Tòa án Quốc tế xét xử tội ác chiến tranh của Đế quốc Mỹ ở Việt Nam mở phiên tòa chính thức đầu tiên tại thủ đô Xtốckhôm-Thụy Điển.
1981 Lần đầu tiên căn bệnh Suy giảm miễn dịch gọi tắt là AIDS được báo động tại LonDon - Anh.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây